203/21E Lê Đình Cẩn, Khu phố 14, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh
daitinwater@gmail.com

CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN

môi trường nước đại tín

Hotline hỗ trợ 24/7:

0918 435 407

0815 739 178

ỨNG DỤNG VÀ GIẢI PHÁP ĐỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP?

Mục lục
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP. Ngành dệt nhuộm – dệt may Nước thải chứa nhiều màu, COD, BOD, hóa chất nhuộm, kim loại nặng. Ứng dụng: keo tụ – tạo bông + oxi hóa nâng cao (O₃, Fenton) + MBR/RO. Ngành chế biến thực phẩm, đồ uống, thủy sản Nước thải chứa nhiều hữu cơ, dầu mỡ, protein. Ứng dụng: bể tách mỡ + UASB (kỵ khí) + Aerotank/MBR (hiếu khí). Ngành giấy & bột giấy Nước thải có hàm lượng COD cao, lignin, màu. Ứng dụng: keo tụ – tuyển nổi + UASB + AO/MBR.

     

    🔹 1. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

    1. Ngành dệt nhuộm – dệt may

      • Nước thải chứa nhiều màu, COD, BOD, hóa chất nhuộm, kim loại nặng.

      • Ứng dụng: keo tụ – tạo bông + oxi hóa nâng cao (O₃, Fenton) + MBR/RO.

    2. Ngành chế biến thực phẩm, đồ uống, thủy sản

      • Nước thải chứa nhiều hữu cơ, dầu mỡ, protein.

      • Ứng dụng: bể tách mỡ + UASB (kỵ khí) + Aerotank/MBR (hiếu khí).

    3. Ngành giấy & bột giấy

      • Nước thải có hàm lượng COD cao, lignin, màu.

      • Ứng dụng: keo tụ – tuyển nổi + UASB + AO/MBR.

    4. Ngành hóa chất – dược phẩm

      • Nước thải chứa hóa chất độc hại, khó phân hủy sinh học.

      • Ứng dụng: xử lý hóa lý (oxy hóa, keo tụ), than hoạt tính, trao đổi ion, MBR/RO.

    5. Ngành luyện kim, xi mạ

      • Nước thải chứa kim loại nặng (Cr, Pb, Ni, Zn, Cu…), axit, kiềm.

      • Ứng dụng: trung hòa pH + kết tủa kim loại (vôi, NaOH) + trao đổi ion + RO.

    🔹 2. GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ PHỔ BIẾN

    1. Cơ học (tiền xử lý)

      • Song chắn rác, bể tách dầu, bể lắng cát.

    2. Hóa – lý

      • Keo tụ – tạo bông (PAC, polymer).

      • Tuyển nổi (DAF) để tách dầu mỡ, cặn nổi.

      • Trung hòa pH bằng NaOH, H₂SO₄.

      • Oxi hóa nâng cao (Ozone, Fenton, UV/H₂O₂).

    3. Sinh học

      • Kỵ khí (UASB, Biogas) → phù hợp nước thải hữu cơ cao, sinh khí CH₄ tái sử dụng.

      • Hiếu khí (Aerotank, SBR, MBR).

      • Kết hợp AO (Anoxic – Oxic) để xử lý N, P.

    4. Màng lọc & tái sử dụng

      • UF, NF, RO → cho nước thải tái sử dụng trong sản xuất.

      • Kết hợp với MBR để đạt chuẩn xả thải cột A.

    5. Quản lý bùn thải

      • Ép bùn, sấy bùn, xử lý an toàn theo quy chuẩn.

    🔹 3. GIẢI PHÁP THỰC TẾ

    • Tích hợp nhiều công nghệ: Ví dụ UASB + Aerotank + MBR → xử lý triệt để hữu cơ.

    • Tái sử dụng nước thải sau xử lý cho tưới cây, rửa sàn, làm mát → tiết kiệm nước.

    • Quan trắc tự động → kiểm soát liên tục COD, pH, TSS theo QCVN.

    • Tách riêng dòng thải nguy hại (hóa chất, kim loại) để xử lý riêng.

     Kết luận: Không có một công nghệ duy nhất áp dụng cho tất cả ngành công nghiệp, mà cần thiết kế hệ thống kết hợp (cơ học + hóa lý + sinh học + màng lọc) tùy loại hình sản xuất.

     

    Google map
    Fanpage
    Zalo
    Hotline